Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Vật lý được soạn giúp các bạn học sinh sinh viên và người sử dụng dễ dàng tìm kiếm và nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành Vật lý.

Examples

electric(al): (vật lí) (thuộc) điện
Galilean: (vật lí) (thuộc) Galilê
gravitatinal: (vật lí) (thuộc) hấp dẫn
optic(al): (vật lí) (thuộc) quang học
sound: (vật lí) âm thanh
vacuum: (vật lí) Chân không
semi-conductor: (vật lí) chất bán dẫn
multipole: (vật lí) cực bội
ultra-violet: (vật lí) cực tím
wave-lenght: (vật lí) độ dài sóng, bước sóng
momentum m.: (vật lí) động lượng, xung
deceterate: (vật lí) giảm tốc
thermion: (vật lí) ion nhiệt
kenotron: (vật lí) kênôtron (đền điện tử )
microsope: (vật lí) kính hiển vi
modulatorb: (vật lí) máy biến điệu
resilience(cy): (vật lí) năng lượng đàn hồi tích tụ tối đa trong một đơn vị
idemfactor: (vật lí) nhân tử luỹ đẳng
long-wave: (vật lí) sóng dài
fision: (vật lí) sự chia, sự tách, sự phân hạch; (cơ học) sự nứt
sorbtion: (vật lí) sự hấp thụ, sự hút
pnenetration: (vật lí) sự xâm nhập, sự thấm vào
pulsatance: (vật lí) tấn số góc
infra-red: (vật lí) tia hồng ngoại
flast: (vật lí) tia sáng; sự nổ; sự bốc cháy
diamgantism: (vật lí) tính nghịch từ

Tải Từ điển thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Vật lý dạng PDF

Sponsored links