"Một trong những nhân chứng là một người cung cấp thông tin được trả tiền cho FBI." tiếng anh là gì?

Hộ em câu "Một trong những nhân chứng là một người cung cấp thông tin được trả tiền cho FBI." dịch câu này sang tiếng anh là gì? Đa tạ.
2 years ago
Asked 2 years ago
Guest

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
"Một trong những nhân chứng là một người cung cấp thông tin được trả tiền cho FBI." dịch sang tiếng anh là: One of the witnesses was a paid informant for the FBI.
Answered 2 years ago
Tu Be De

Please register/login to answer this question.  Click here to login