"giám sát chặt chẽ" tiếng anh là gì?

Cho em hỏi "giám sát chặt chẽ" tiếng anh là gì? em cảm ơn nhiều
8 months ago
Asked 8 months ago
Linh

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
"giám sát chặt chẽ" tiếng anh là: keep a close eye on. Ví dụ: giám sát chặt chẽ tình hình nhiễm virus corona: keep a close eye on corona virus infections.
Answered 8 months ago
Tu Be De