Tiếng anh xây dựng

Mọi người ơi giúp mình dịch và check 1 số cụm từ Việt sang Anh trong ngành xây dựng với: Bắn tuyến xác định vị trí móng cột, tuyến hào cáp, đào thăm Lắp đặt hàng rào, đào đóng cừ larsen móng cột tạm Đổ bê tông móng cột tạm/ Concreting temp column foundation Lắp đặt xà sứ, tiếp địa Cắt điện di chuyển kéo rải đường dây lắp đặt đường điện tạm Ép cộc bê tông đé móng cột Lắp dựng cốp pha cốt thép móng cột tạm/ Installing temporary reinforced column foundation formwork PHẦN XÂY DỰNG HẦM KÉO CÁP Cắt đường, đào đóng cừ larsen hố móng hầm PHẦN XÂY DỰNG HẦM UỐN CÁP Rải cát đệm đầm nèn, lắp đặt gối đỡ ống, lắp đặt ống HDPE, hoàn trả mặt bằng.
9 months ago
Asked 9 months ago
Trang

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links

This question is not yet answered.
Please register/login to answer this question.  Click here to login