"vua" tiếng Pháp là gì?

Em muốn hỏi "vua" dịch sang tiếng Pháp thế nào? Xin cảm ơn.
7 years ago
Asked 7 years ago
Guest

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
vua là: roi; monarque. Ví dụ: Vua chuyên chế = un roi (monarque) absolu. Ví dụ: Vua và hoàng hậu = le roi et la reine. Ví dụ: Vua dầu mỏ = le roi du pétrole. Ví dụ: Vua lười (thông tục)= le roi des paresseux. Ví dụ: Vua rượu (thông tục)= le roi des buveurs; lichard. Ví dụ:được làm vua thua làm giặc = la victoire vous conduit au trône, la défaite vous fait un rebelle. Ví dụ:tội giết vua = régicide
vua @vua
Answered 7 years ago
Rossy

Found Errors? Report Us.