"buộc" tiếng Pháp là gì?

Cho tôi hỏi "buộc" tiếng Pháp là từ gì?
7 years ago
Asked 7 years ago
Guest

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
buộc đó là: lier; relier; attacher; ligaturer; ficeler; lacer; garrotter. Ví dụ: Buộc rơm thành bó = lier de la paille en bottes. Ví dụ: Buộc một bó hoa = relier une gerbe de fleurs. Ví dụ: Buộc con ngựa vào cây = attacher un cheval à un arbre. Ví dụ: Buộc một động mạch = ligaturer une artère. Ví dụ: Buộc một cái hộp = ficeler un paquet. Ví dụ: Buộc dây giày = lacer ses souliers. Ví dụ: Buộc cẳng chân vào nẹp = garrotter les jambes sur des éclisses
Answered 7 years ago
Rossy

Please register/login to answer this question.  Click here to login

Found Errors? Report Us.