"đương đầu" tiếng Nhật là gì?

Cho tôi hỏi là "đương đầu" tiếng Nhật nói như thế nào?感謝!
7 years ago
Asked 7 years ago

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
đương đầu từ đó là: フェース, フェイス, 逢着, 建て前, 建前, (io) 向う, 向かい合わせる, 向かう, 向く, 合わす, 合わせる, 上張り, 対向, 当面する, 眉目, 表, 表面, 冒す, 面, 面影, 面子, 面目, 立ち向かう, 臨む, 向かい合わせる
Answered 7 years ago

Please register/login to answer this question.  Click here to login

Found Errors? Report Us.