"đồng tử" tiếng Nhật là gì?

Em muốn hỏi là "đồng tử" tiếng Nhật nói như thế nào?
7 years ago
Asked 7 years ago

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
đồng tử dịch sang tiếng Nhật là: 学童, 生徒, 弟々子, 弟子, 弟弟子, 瞳孔, 門下生, 門弟, 眸子
Answered 7 years ago

Please register/login to answer this question.  Click here to login

Found Errors? Report Us.