"đoàn thể" tiếng Nhật là gì?

Cho mình hỏi là "đoàn thể" tiếng Nhật nghĩa là gì?感謝!
7 years ago
Asked 7 years ago

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
đoàn thể tiếng Nhật là: オーガニゼーション, 機構, 協会, 制, 制度, 組み立て, 組織化, 組立, 創設, 創立, 体系, 体系化, 体制, 団体, 編成, ユニオン, 一心同体, 一致, 結び, 結合, 結束, 合一, 合同, 合併, 合流, 接合, 接続, 組合, 団結, 同名, 同盟, 聯合, 連合, 連盟
Answered 7 years ago

Please register/login to answer this question.  Click here to login