"lại" tiếng Nhật là gì?

Cho tôi hỏi chút "lại" tiếng Nhật là gì?
8 years ago
Asked 8 years ago
Guest

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
lại từ đó là: ひっそり, やっぱり, やはり, スチール, 依然, 依然として, 今でも, 今以て, 今尚, 尚, 然るに, 未だ, 未だに バック, 後ろ, 背後, 裏, 裏面, いらっしゃる, らっしゃる, 参らせる, 参る, 至る, 来たる, 来る, 際する, 至る, 着ける, 来たる, 来る,
Answered 8 years ago
Rossy

Please register/login to answer this question.  Click here to login