"khuôn" tiếng Nhật là gì?

Cho em hỏi là "khuôn" tiếng Nhật nói thế nào? Cảm ơn nha.
7 years ago
Asked 7 years ago

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
khuôn tiếng Nhật là: 格好, 恰好, 型, 形, 形作る, 形象, 形状, 形態, 傘, 姿, 物陰, 目鼻, 佇い, 佇まい, パターン, パタン, 絵柄, 軌範, 亀鑑, 儀刑, 儀型, 儀形, 原型, 師表, 手本, 図柄, 典型, 柄, 模様, 様式, 類型
Answered 7 years ago

Please register/login to answer this question.  Click here to login

Found Errors? Report Us.