"giọng điệu" tiếng Nhật là gì?

Mình muốn hỏi chút "giọng điệu" dịch sang tiếng Nhật thế nào?
7 years ago
Asked 7 years ago
Guest

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
giọng điệu tiếng Nhật đó là: タン, 口舌, 舌, トーン, 音調, 含み, 語気, 口調, 種, 節, 息, 調子, 発信音
Answered 7 years ago
Rossy

Found Errors? Report Us.