"bỏ quên" tiếng Nhật là gì?

Em muốn hỏi chút "bỏ quên" tiếng Nhật nói thế nào? Xin cảm ơn.
7 years ago
Asked 7 years ago

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
bỏ quên là: 逸する, 逸っする, 失する, 忘れる, っぱなし, リーブ, 引き下がる, 引き上げる, 引き揚げる, 引上げる, 暇, 閑, 去る, 取れる, 出で立つ, 出る, 放れる, 立ち去る
Answered 7 years ago

Please register/login to answer this question.  Click here to login

Found Errors? Report Us.