"bình lặng" tiếng Nhật là gì?

Cho tôi hỏi "bình lặng" tiếng Nhật nói như thế nào? どうもありがとうございました.
7 years ago
Asked 7 years ago

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
bình lặng tiếng Nhật đó là: 安い, 安穏, 穏やか, 穏便, 閑寂, 神妙, 大人しい, 長閑, 鎮静, 不活溌, 不活発, 平穏, 平然, 平淡, 幽々たる, 幽寂, 幽寂味, 幽幽たる, 悠々, 悠悠, 落ち着いた, 和やか
Answered 7 years ago

Please register/login to answer this question.  Click here to login

Found Errors? Report Us.