"trông thấy" tiếng Nga là gì?

Cho tôi hỏi "trông thấy" tiếng Nga là từ gì?
7 years ago
Asked 7 years ago
Guest

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
trông thấy tiếng Nga đó là: зримый; замечать; заприметить; завидеть; видеть; высматривать; просматривать; незримый; видимый; видный
Answered 7 years ago
Rossy

Found Errors? Report Us.