"tôn kính" tiếng Nga là gì?

Em muốn hỏi là "tôn kính" tiếng Nga nói thế nào? Cпасибо!
7 years ago
Asked 7 years ago
Guest

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
tôn kính tiếng Nga đó là: уважать; уважение; чтить; поклонение; поклоняться; почтительность; признание; почёт; почитать II; почтение; почесть; боготворить; благоговение; благоговеть; маститый; почётный; освящать; почтить
Answered 7 years ago
Rossy

Found Errors? Report Us.