"hiên ngang" tiếng Nga là gì?

Cho em hỏi là "hiên ngang" nói thế nào trong tiếng Nga?
7 years ago
Asked 7 years ago
Guest

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
hiên ngang từ tiếng Nga đó là: удалой; удаль; залихватский; лихо II; лихой II; молодцеватый; лихость; горделивый
Answered 7 years ago
Rossy

Found Errors? Report Us.