dấu trừ, dấu nhân trong tiếng Anh là gì?

Có ai biết các kí hiệu trong tiếng Anh dịch là gì không?
7 years ago
Asked 7 years ago
Châu Mai

Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

Sponsored links
+ dấu cộng = plus - dấu trừ = minus ± dấu cộng hoặc trừ = plus or minus × dấu nhân = is multiplied by ÷ dấu chia = is divided by = dấu bằng = is equal to ≠ is not equal to ≡ is equivalent to is more than ≤ is less than or equal to ≥ is more than or equal to % dấu phần trăm = per cent (không thêm S bao giờ) ∞ dấu vô cực = infinity ° biểu tượng độ = degree °C biểu tượng độ C = degree(s) Celsius ′ biểu tượng phút = minute ” biểu tượng giây = second # biểu tượng số = number @ dấu a còng hay a móc = at ( This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. đọc là ’123 at yahoo dot com’) . dấu chấm không phải chấm cuối câu = dot ( This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. đọc là ’123 at yahoo dot com’) \ dấu xuyệt phải = back slash / dấu xuyệt trái = slash hoặc forward slash
Answered 7 years ago
Diệp

Please register/login to answer this question.  Click here to login

Found Errors? Report Us.